Mục lục
BẢO HIỂM SỨC KHOẺ BẢO VIỆT INTERCARE
Bảo hiểm sức khoẻ Bảo Việt Intercare là chương trình bảo hiểm sức khoẻ toàn diện cao cấp của Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Sản phẩm được thiết kế riêng cho nhóm đối tượng khách hàng VIP có nhu cầu chăm sóc sức khoẻ tại các bệnh viện cao cấp trong nước tại Việt Nam như Việt Pháp, Pháp Việt (FV), Vinmec… hoặc các bệnh viện ở nước ngoài trên toàn thế giới.
1. Đối tượng bảo hiểm :
– Từ 15 ngày tuổi đến 69 tuổi, tái tục đến năm 75 tuổi.
– Con dưới 18 tuổi phải tham gia hợp đồng cùng Bố hoặc Mẹ (chương trình của bé không cao hơn bố/mẹ)
– Là người Việt Nam hoặc người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam ít nhất 6 tháng.
Lưu ý:
Quy định đồng chi trả với trẻ em dưới 4 tuổi:
– Tỷ lệ áp đồng chi trả áp dụng: 70/30 (Bảo Việt chi trả 70%, Người được bảo hiểm tự chi trả 30%).
– Quy định này không áp dụng trong trường hợp Người được bảo hiểm khám và điều trị tại các cơ sở y tế/bệnh viện công lập (trừ các khoa điều trị tự nguyện/điều trị theo yêu cầu của Bệnh viện công lập)
2. Vùng lãnh thổ bảo hiểm
– Vùng 1 : Việt Nam – Gói Select
– Vùng 2 : Việt Nam, Thái Lan, Taiwan, Laos, Campuchia, Philippininnes, IndonesiaIndonesia, Malaysia, Brunei, Myanma. – Gói Essential
– Vùng 3 : Gồm các nước vùng 2 và các nước sau : Singapore, Trung Quốc, Hongkong, Macau, Korea, Australia, New Zealand, Japan, India. – Gói Classic
– Vùng 4 : Toàn thế giới , loại trừ Mỹ & Canada – Gói Gold
– Vùng 5 : Toàn thế giới – Gói Diamond
Ghi chú: CTBH không nhận và không chi trả quyền lợi bảo hiểm đối với mọi rủi ro phát sinh khi xảy ra trên lãnh thổ các quốc gia bị cấm vận, cụ thể như sau: Afghanistan, Cuba, Democratic Republic of Congo, Iran, Iraq, Syria, Belarus, Nicaragua, North Korea, Lebanon, Liberia, Libya, Somalia, Sudan, South Sudan, Venezuela, Crime and Zimbabwe.
3. Quy định về thời gian chờ
| Tai nạn | Không áp dụng |
| Điều trị nội trú, ngoại trú | – 30 ngày đầu tiên đối với bệnh thông thường – 365 ngày đầu tiên đối với bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn như định nghĩa |
| THAI SẢN & SINH ĐẺ | – 90 ngày đầu tiên kể từ ngày bắt đầu hiệu lực bảo hiểm đối với trường hợp biến chứng thai sản phải điều trị theo chỉ định của bác sỹ – 635 ngày đầu tiên kể từ ngày bắt đầu hiệu lực bảo hiểm đối với trường hợp sinh nở |
| BẢO HIỂM NHA KHOA | 30 ngày đầu tiên kể từ ngày bắt đầu hiệu lực bảo hiểm |
| BẢO HIỂM SINH MẠNG CÁ NHÂN | – 90 ngày đầu tiên đối với bệnh thông thường – 365 ngày đầu tiên đối với thai sản, bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn như định nghĩa |
* Định nghĩa bệnh đặc biệt:
– Bệnh Ung thư và U các loại;
– Các bệnh liên quan đến tim, viêm gan (A, B, C), tụy, thận, suy phổi;
– Các bệnh liên quan đến hệ thống tạo máu bao gồm bệnh suy tủy, bạch cầu cấp, bạch cầu, mãn tính;
– Bệnh thiếu hooc môn sinh trưởng;
– Bệnh đái tháo đường;
– Bệnh Parkinson.
* Định nghĩa bệnh có sẵn:
Bất kỳ một tình trạng sức khỏe nào của Người được bảo hiểm đã được chẩn đoán; hoặc đã xuất hiện triệu chứng khiến cho một người bình thường phải đi khám, điều trị; hoặc do có tình trạng đó mà chuyên gia y tế đã khuyên Người được bảo hiểm cần phải điều trị bất kể là Người được bảo hiểm đã thực sự được điều trị hay chưa.
* Các bệnh không được bảo hiểm trong năm đầu tiên:
Nạo VA, Phẫu thuật/cắt amidan, phẫu thuật vẹo vách ngăn, rối loạn tiền đình, hen/suyễn, phẫu thuật viêm tai giữa, viêm xoang, thoái hóa đốt sống/ khớp, phẫu thuật trĩ, thoát vị đĩa đệm, bệnh polip.
4. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Bảo Việt InterCare
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6036/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025
của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt)
————————————————————————————————————–
Phạm vi lãnh thổ
Vùng 1 : Việt Nam
Vùng 2 : Đông Nam Á
Vùng 3 : Châu Á
Vùng 4 : Toàn thế giới, trừ Mỹ & Canada
Vùng 5 : Toàn thế giới.
Ghi chú: Công ty bảo hiểm (CTBH) không nhận và không chi trả quyền lợi bảo hiểm đối với mọi rủi ro phát sinh khi xảy ra trên lãnh thổ các quốc gia bị cấm vận, cụ thể như sau: Afghanistan, Cuba, Democratic Republic of Congo, Iran, Iraq, Syria, Belarus, Nicaragua, North Korea, Lebanon, Liberia, Libya, Somalia, Sudan, South Sudan, Venezuela, Crime and Zimbabwe.
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH : ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ DO BÊNH, TAI NẠN
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Số tiền bảo hiểm (STBH) cho một thời hạn bảo hiểm và theo các giới hạn phụ dưới đây | 1.050.000.000 | 2.100.000.000 | 4.200.000.000 | 5.250.000.000 | 10.500.000.000 |
| 1. Chi phí phòng và giường/ngày. Trường hợp Người được bảo hiểm (NĐBH) sử dụng phòng từ 2 giường trở lên, CTBH chỉ chi trả chi phí cho 1 giường bệnh phục vụ cho NĐBH | 4.200.000 /ngày | 6.300.000 /ngày | 10.500.000 /ngày | 16.800.000 /ngày | 21.000.000 /ngày |
| 2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm) | 1.260.000/ ngày | 1.890.000/ ngày | 3.150.000/ ngày | 5.040.000/ ngày | 6.300.000/ ngày |
| 4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc điều trị trong ngày) Các chi phí chụp X- quang, MRI, CT scan, PET hoặc tương tự. | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 5. Chi phí khám trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện) | 21.000.000/ năm | 42.000.000/ năm | 63.000.000/ năm | 84.000.000/ năm | 105.000.000/ năm |
| 6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện (phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện) | 21.000.000/ năm | 42.000.000/ năm | 63.000.000/ năm | 84.000.000/ năm | 105.000.000/ năm |
| 7. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà | 21.000.000/ năm | 42.000.000/ năm | 63.000.000/ năm | 84.000.000/ năm | 105.000.000/ năm |
| 8. Chi phí Phẫu thuật | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 9. Chi phí cấy ghép nội tạng như tim, phổi, gan, tuyến tụy, thận hoặc tủy xương. Giới hạn cả đời (*) của mỗi bộ phận | 630.000.000 | 840.000.000 | 1.260.000.000 | 1.680.000.000 | 2.100.000.000 |
| 10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa (tối đa một lần một ngày và 90 ngày/năm) | 4.200.000 /ngày | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay sau khi tai nạn | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) | 21.000.000 | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp | 21.000.000/ năm | 42.000.000/ năm | 63.000.000/ năm | 84.000.000/ năm | 105.000.000/ năm |
| 14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH | Tối đa đến STBH |
| 16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú) | Không | 21.000.000 /năm 105.000.000 /cả đời | 63.000.000 /năm 210.000.000 /cả đời | 63.000.000 /năm 210.000.000 /cả đời | 78.750.000 /năm 262.500.000 /cả đời |
| 17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài | Không | Không | Không | 01 vé máy bay khứ hồi | 01 vé máy bay khứ hồi |
| 18. Trợ cấp ngày nằm viện công (tối đa 20 đêm/ năm) | 210.000
| 420.000
| 630.000
| 840.000
| 1.050.000
|
| 19. Bảo hiểm AIDS/ HIV Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên | 105.000.000/ cả đời | 210.000.000/ cả đời | 420.000.000/ cả đời | 525.000.000/ cả đời | 1.050.000.000/ cả đời |
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
1. ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ DO BỆNH, TAI NẠN
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm và theo các giới hạn phụ dưới đây | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 | 168.000.000 |
| 1.1. Điều trị ngoại trú do bệnh, tai nạn: – Chi phí khám bệnh. – Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sĩ. – Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh cho việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm. – Chi phí phẫu thuật/thủ thuật ngoại trú và trong ngày (không phát sinh chi phí tiền giường/phòng). – Nội soi/thủ thuật (bao gồm nội trú, trong ngày hoặc ngoại trú) chỉ nhằm mục đích chẩn đoán bệnh mà không điều trị. – Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật (như băng, nẹp) do bác sĩ chỉ định. | 3.200.000 /lần khám | 5.000.000 /lần khám | 6.700.000 /lần khám | 7.300.000 /lần khám | 11.800.000/lần khám |
| 1.2. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, cấy chỉ, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sĩ chỉ định. Tối đa 60 ngày/năm | 200.000/ ngày | 250.000/ ngày | 300.000/ ngày | 400.000/ ngày | 500.000/ ngày |
| 1.3. Kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm vắc-xin. Giới hạn/năm | Không | Không | Không | 2.000.000 | 3.000.000 |
- BẢO HIỂM THAI SẢN (Áp dụng cho phụ nữ trong độ tuổi từ 18 đến 45)
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm. Bao gồm: a. Biến chứng thai sản và sinh mổ b. Sinh thường | 21.000.000 | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
- BẢO HIỂM NHA KHOA
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm và theo các giới hạn phụ dưới đây | 21.000.000 | 21.000.000 | 31.500.000 | 31.500.000 | 31.500.000 |
| a. Các chi phí chăm sóc răng thông thường: Ø Khám và chẩn đoán bệnh Ø Lấy cao răng |
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi và đánh bóng) 1.000.000/ năm |
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi và đánh bóng) 1.000.000/ năm |
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi và đánh bóng) 2.000.000/ năm
|
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi và đánh bóng) 2.000.000/ năm
|
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi và đánh bóng) 2.000.000/ năm
|
| b. Các chi phí điều trị răng: Ø Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji hoặc chất liệu tương tự) Ø Nhổ răng sâu. Ø Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được Ø Nhổ chân răng Ø Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu) Ø Phẫu thuật cắt chóp răng Ø Chữa tủy răng Ø Điều trị viêm nướu, viêm nha chu |
Tối đa đến Số tiền bảo hiểm |
Tối đa đến Số tiền bảo hiểm |
Tối đa đến Số tiền bảo hiểm |
Tối đa đến Số tiền bảo hiểm |
Tối đa đến Số tiền bảo hiểm |
| c. Các chi phí điều trị đặc biệt, làm răng giả Ø Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả | 21.000.000 | 21.000.000 | 31.500.000 | 31.500.000 | 31.500.000 |
| Đồng chi trả 50% | Đồng chi trả 50% | Đồng chi trả 50% | Đồng chi trả 50% | Đồng chi trả 50% |
- BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN
Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Đối với hợp đồng bảo hiểm cá nhân | Lựa chọn đến 2.200.000.000 | Lựa chọn đến 4.400.000.000 | Lựa chọn đến 6.600.000.000 | Lựa chọn đến 8.800.000.000 | Lựa chọn đến 11.000.000.000 |
| Đối với hợp đồng bảo hiểm tổ chức | Theo STBH lựa chọn hoặc theo tháng lương | ||||
- BẢO HIỂM SINH MẠNG
Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Đối với hợp đồng bảo hiểm cá nhân | Lựa chọn đến 1.100.000.000 | Lựa chọn đến 2.200.000.000 | Lựa chọn đến 4.400.000.000 | Lựa chọn đến 5.500.000.000 | Lựa chọn đến 6.600.000.000 |
| Đối với hợp đồng bảo hiểm tổ chức | Theo STBH lựa chọn hoặc theo tháng lương, tối đa không quá 10.000.000.000 | ||||
- BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH
Số tiền bảo hiểm cho một thời hạn bảo hiểm
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| a. Bảo hiểm Gián đoạn học tập | Không | 50.000.000 | 70.000.000 | 100.000.000 | 150.000.000 |
| b. Bảo hiểm người Bảo trợ | |||||
| c. Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố |
- TRỢ CẤP MẤT GIẢM THU NHẬP/TRỢ CẤP LƯƠNG TRONG THỜI GIAN NGHỈ ĐIỀU TRỊ DO TAI NẠN VÀ/HOẶC ỐM BỆNH (Áp dụng với hợp đồng bảo hiểm tổ chức)
Đơn vị: đồng
| Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Số tiền bảo hiểm/người/năm | Theo số tiền bảo hiểm lựa chọn tối đa không quá 1.000.000.000/loại/năm, hoặc theo tháng lương | ||||
| – Trợ cấp mất giảm thu nhập/trợ cấp lương trong thời gian nghỉ điều trị nội trú và/hoặc ngoại trú do tai nạn theo chỉ định của bác sĩ điều trị (Tối đa 365 ngày/năm) | Trợ cấp/ngày = Số tiền bảo hiểm/Tổng số ngày | ||||
| – Trợ cấp mất giảm thu nhập/trợ cấp lương trong thời gian nghỉ điều trị nội trú do ốm bệnh (không áp dụng cho thai sản) theo chỉ định của bác sĩ điều trị (Tối đa 365 ngày/năm) | |||||
LƯU Ý CHUNG:
- Quy định đồng chi trả với trẻ em đến 3 tuổi:
- Tỷ lệ áp đồng chi trả áp dụng: 70/30 (Bảo Việt chi trả 70%, Người được bảo hiểm tự chi trả 30%)
- Quy định này không áp dụng trong trường hợp Người được bảo hiểm khám và điều trị tại các cơ sở y tế/bệnh viện công lập (trừ các khoa điều trị tự nguyện/điều trị theo yêu cầu của Bệnh viện công lập)
- Tại các Cơ sở y tế (CSYT) Y học cổ truyền, CSYT Vật lý trị liệu, CSYT Phục hồi chức năng:
- Quyền lợi Trợ cấp ngày nằm viện và Trợ cấp mất giảm thu nhập trong thời gian nghỉ điều trị do tai nạn/ốm bệnh (nếu có) chỉ áp dụng tối đa 05 ngày/đợt nằm viện, không quá 03 đợt nằm viện/năm.
LƯU Ý BỔ SUNG VỚI HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM CÁ NHÂN:
Áp dụng Giới hạn/người/cả đời như sau cho cả Quyền lợi bảo hiểm chính, Quyền lợi bảo hiểm bổ sung Điều trị ngoại trú và Bảo hiểm sinh mạng (nếu có tham gia):
Đơn vị: đồng
| Nội dung\Chương trình | Select | Essential | Classic | Gold | Diamond |
| Giới hạn cả đời áp dụng cho tất cả các bệnh thuộc danh mục bệnh đặc biệt (*), tình trạng bỏng từ độ III trở lên, chấn thương sọ não có thang điểm hôn mê Glasgow dưới 8 (GCS <8). (*) Bệnh đặc biệt: áp dụng theo danh mục “bệnh đặc biệt” theo định nghĩa tại Quy tắc bảo hiểm | 210.000.000 | 420.000.000 | 840.000.000 | 1.050.000.000 | 2.100.000.000 |
5. BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẢO VIỆT INTERCARE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 6036/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Bảo hiểm Bảo Việt)
6. DỊCH VỤ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ
– Thẻ Xanh: Áp dụng bảo lãnh viện phí Nội trú nếu khách hàng tham gia các chương trình nhưng không tham gia quyền lợi bổ sung Điều trị ngoại trú
– Thẻ Vàng: Áp dụng bảo lãnh viện phí Nội trú, Ngoại trú nếu khách hàng tham gia các chương trình Select, Essential, Classic có tham gia quyền lợi bổ sung Điều trị ngoại trú
– Thẻ Platinum: Áp dụng bảo lãnh viện phí Nội trú, Ngoại trú nếu khách hàng tham gia các chương trình Gold/Diamond có tham gia quyền lợi bổ sung Điều trị ngoại trú
Lưu ý: Chỉ thẻ Platinum mới bảo lãnh nội trú và ngoại trú ở nước ngoài.
7. NHỮNG ĐIỂM LOẠI TRỪ CHUNG (GỒM 40 ĐIỂM LOẠI TRỪ).
(Áp dụng cho toàn bộ Quy tắc bảo hiểm và các Điều khoản bảo hiểm bổ sung)


HOTLINE
0347674755 
