Mục lục
- 1 Chúng ta có nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare không?
- 1.1 Những thông tin cơ bản về bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- 1.2 Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- 1.3 Những ưu điểm nổi bật của Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- 1.4 Ai nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- 1.5 Tại sao nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare tại PAA.VN
Chúng ta có nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare không?
Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare là gói bảo hiểm sức khỏe cao cấp được cung cấp bởi công ty Bảo hiểm hàng đầu Việt Nam – Công ty Bảo hiểm Bảo Việt bên cạnh những gói bảo hiểm sức khỏe thông thường khác. Bài viết này, paa.vn sẽ giúp bạn phân tích có nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare hay không?
Những thông tin cơ bản về bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
Đối tượng bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- Cá nhân: Áp dụng cho tất cả công dân Việt Nam; người nước ngoài sinh sống và làm việc tại Việt Nam, kể cả du học sinh nước ngoài tam trú tại Việt Nam từ 180 ngày.
- Độ tuổi: từ 15 ngày tuổi đến 69 tuổi, tái tục đến 75 tuổi đối với những trường hợp tái tục liên tục qua các năm.
- Lưu ý: Trẻ em dưới 18 tuổi phải tham gia cùng Bố/Mẹ hoặc cả Bố và Mẹ ( gói trẻ em tham gia không cao hơn gói bảo hiểm Bố/Mẹ).
Phạm vi bảo hiểm của bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
Tùy theo gói sản phẩm khách hàng lựa chọn mà có những quyền lợi về phạm vi bảo hiểm khác nhau
- Vùng 1: Việt Nam
- Vùng 2: Đông Nam Á
- Vùng 3: Châu Á
- Vùng 4: Toàn thế giới (trừ Mỹ và Canada)
- Vùng 5: Toàn thế giới
Thời gian chờ Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- Không áp dụng thời gian chờ đối với khách hàng tái tục qua các năm và đối với trường hợp tai nạn.
- Thời gian chờ đối với bệnh thông thường: 30 ngày
- Đối với bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn, thời gian chờ được áp dụng là: 1 năm
– Bệnh đặc biệt phải áp dụng thời gian chờ bao gồm:
+ Tất cả các loại bệnh ung thư
+ Bệnh Parkinson
+ Bệnh đái tháo đường
+ Bệnh thiếu hooc môn sinh trưởng
+ Các bệnh liên quan đến tim, viêm gan (A, B, C), tụy, thận, suy phổi
+ Các bệnh liên quan đến hệ thống tạo máu bao gồm bệnh suy tủy, bạch cầu cấp, bạch cầu, mãn tính.
– Bệnh có sẵn phải áp dụng thời gian chờ bao gồm:
+ Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm theo Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare và là bệnh/thương tật mà người được bảo hiểm
+ Đã phải điều trị trong vòng 3 năm gần đây hoặc
+ Triệu chứng bệnh/thương tật đã xuất hiện hoặc đã xảy ra trước ngày ký hợp đồng mà Người được bảo hiểm đã biết hoặc ý thức được cho dù Người được bảo hiểm có thực sự khám, điều trị hay không.
+ Bệnh/thương tật có sẵn bao gồm nhưng không giới hạn ở các bệnh như: viêm Amidan cần phải cắt, viêm VA cần phải nạo, vẹo vách ngăn cần phẫu thuật, rối loạn tiền đình, bệnh hen, bệnh thoái hóa đốt sống, viêm tai giữa cần phẫu thuật đặt ống thông khí, trĩ cần phẫu thuật, thoát vị đĩa đệm, thoái hóa khớp, phẫu thuật dây chằng.
Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Hạn mức trách nhiệm tối đa/năm | 1.050.000.000 | 2.100.000.000 | 4.200.000.000 | 5.250.000.000 | 10.500.000.000 |
| 1. Tiền phòng bệnh/ngày | 4.200.000 | 6.300.000 | 10.500.000 | 16.800.000 | 21.000.000 |
| 2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh) | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm) | 1.260.000 | 1.890.000 | 3.150.000 | 5.040.000 | .6.3000.00 |
| 4. Các chi phí bệnh viên tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/hoặc trong ngày điều trị) Các chi phí chụp MRI, PET, CT, Scans X-rays, các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể, chi phí chẩn đoán | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 5. Chi phí xét nghiêm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 7. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ đinh của bác sĩ)/năm | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 8. Chi phí phẫu thuật | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như tim, phổi, gan, tuyến tụy, thận hoặc tủy xương)/giới hạn cả đời | 630.000.000 | 840.000.000 | 1.260.000.000 | 1.680.000.000 | 2.100.000.000 |
| 10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa ( tối đa 1 lần/ngày và 90 ngày/năm) | 4.200.000 | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp ( điều trị nội trú trong vòng 24h tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra)/thời hạn bảo hiểm | 21.000.000 | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp | 21.000.000 | 42.000.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
| 14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ | Trả toàn bộ |
| 16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú) | không | 21.000.000/năm 105.000.000/đời | 63.000.000/năm 210.000.000/đời | 63.000.000/năm 210.000.000/đời | 78.750.000/năm 262.500.000/đời |
| 17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài | không | không | không | 01 vé máy bay khứ hồi | 01 vé máy bay khứ hồi |
| 18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm) | 105.000 | 210.000 | 315.000 | 420.000 | 525.000 |
| 19. Trợ cấp ngày nằm viện công (Tối đa 20 đêm/năm) | 210.000 | 420.000 | 630.000 | 840.000 | 1.050.000 |
| 20. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/bệnh/cả đời | 210.000.000 | 420.000.000 | 840.000.000 | 1.050.000.000 | 2.100.000.000 |
| 21. AIDS/HIV | 105.000.000 | 210.000.000 | 420.000.000 | 525.000.000 | 1.050.000.000 |
ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa/năm | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 | 168.000.000 |
| 3.200.000/ lần khám | 5.000.000/lần khám | 6.700.000/lần khám | 7.300.000/lần khám | 11.800.000/lần khám |
| Kiểm tra Sức khỏe định kỳ/ Tiêm vắc xin/năm | không | không | không | 2.000.000 | 3.000.000 |
ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG BẢO HIỂM THAI SẢN
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa/năm | 21.000.000 | 31.500.000 | 63.000.000 | 84.000.000 | 105.000.000 |
ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG BẢO HIỂM NHA KHOA
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa/năm | 21.000.000 | 21.000.000 | 31.500.000 | 31.500.000 | 31.500.000 |
| Quyền lợi: Các chi phí chăm sóc răng thông thường: Khám và chẩn đoán bệnh, lấy cao răng Các chi phí điều trị răng | 1.000.000/năm Toàn bộ đến số tiền bảo hiểm | 1.000.000/năm Toàn bộ đến số tiền bảo hiểm | 2.000.000/năm Toàn bộ đến số tiền bảo hiểm | 2.000.000/năm Toàn bộ đến số tiền bảo hiểm | 2.000.000/năm Toàn bộ đến số tiền bảo hiểm |
| Các chi phí điều trị đặc biệt, làm răng giả | Tự bảo hiểm 50% | Tự bảo hiểm 50% | Tự bảo hiểm 50% | Tự bảo hiểm 50% | Tự bảo hiểm 50% |
ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG BẢO HIỂM SINH MỆNH
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa/năm | 21.000.000 | 21.000.000 | 31.500.000 | 31.500.000 | 31.500.000 |
| Tỷ lệ phí (%) | 0.2 | 0.21 | 0.22 | 0.24 | 0.27 |
| Tính phí | Tỷ lệ phí x GHTN | Tỷ lệ phí x GHTN | Tỷ lệ phí x GHTN | Tỷ lệ phí x GHTN | Tỷ lệ phí x GHTN |
ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Giới hạn trách nhiệm tối đa/năm | 2.200.000.000 | 4.400.000.000 | 6.600.000.000 | 8.800.000.000 | 11.000.000.000 |
ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG BẢO HIỂM HỖ TRỢ DU HỌC SINH
| Phạm vi lãnh thổ | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 |
| Bảo hiểm gián đoạn học tập Bảo hiểm người bảo trợ Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố | không | 50.000.000 | 70.000.000 | 100.000.000 | 150.000.000 |
Những ưu điểm nổi bật của Bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- Không phải đi khám sức khỏe trước khi đăng ký bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
- Phạm vi bảo hiểm đa dạng: Việt Nam, Đông Nam Á, Châu Á, Toàn thế giới trừ Mỹ & Canada, Toàn thế giới.
- Bảo lãnh viện phí cho cả nội trú và ngoại trú
- Quyền lợi bảo hiểm đa dang, phù hợp với từng nhu cầu: ngoài điều trị nội trú bắt buộc còn có những quyền lợi bổ sung tùy chọn: bảo hiểm ngoại trú do ốm bệnh/ tai nạn, quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân, bảo hiểm sinh mạng, quyền lợi bảo hiểm nha khoa, bảo hiểm thai sản, bảo hiểm hỗ trợ du học sinh,….
- Hạn mức quyền lợi bảo hiểm lên đến 10 tỷ đồng
- Được khám, chữa trị tại các bệnh viện uy tín hàng đầu trên thế giới
- Tích hợp quyền lợi vận chuyển y tế khẩn cấp và chi phí hồi hương
- Được chi trả 100% số tiền trong hạn mức bảo hiểm và không bị áp dụng đồng chi trả cho trẻ em dưới 3 tuổi như các gói bảo hiểm sức khỏe khác. Đơn cử là bảo hiểm Bảo Việt An Gia áp dụng chi trả 70% đối với trẻ em dưới 3 tuổi.
Ai nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare
Người nước ngoài sinh sống, học tập và làm việc tại Việt Nam không thể bỏ qua gói bảo hiểm này. Vì tính chất không ổn định về cư trú. Bạn nên lựa chọn gói bảo hiểm để khi bạn về lại nước bản xứ hoặc làm việc ở nước khác ngoài Việt Nam vẫn được hưởng quyền lợi bảo hiểm.
Người thường xuyên đi công tác và du lịch nước ngoài, những du học sinh, thăm người thân, dự hội thảo,.. là những đối tượng nên cân nhắc đến mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare vì tính chất phạm vi bảo hiểm toàn cầu.

những ai nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt intercare
Người có khả năng mắc các căn bệnh khó chữa. Cần nền y học tiên tiến, hiện đại để chữa trị thì gói bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare cũng là một sự lựa chọn ưu việt cho việc cắt giảm tối đa chi phí chữa trị đắt đỏ tại các nước phát triển.
Người muốn sinh con ở nước ngoài thì bảo hiểm intercare chính là sự lựa chọn hoàn hảo.
Tại sao nên mua bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare tại PAA.VN
Là đại lý giúp so sánh minh bạch các gói bảo hiểm, cung cấp nhiều loại bảo hiểm của các công ty khác nhau.
Hỗ trợ giải quyết nhanh chóng khi xảy ra bồi thường bảo hiểm.
Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, giải đáp thắc mắc 24/7 qua hotline: 086.919.6899.
Trang web đầy đủ các thông tin song ngữ, dù bạn là người nước ngoài vẫn có thể nắm bắt đầy đủ các thông tin mà PAA.VN cung cấp: Vui lòng click tại đây
Hy vọng bài viết đã cung cấp những thông tin về gói bảo hiểm sức khỏe Bảo Việt Intercare hữu ích dành cho bạn.
ĐỪNG CHỜ ĐẾN NGÀY MAI NHỮNG CHUYỆN CÓ THỂ QUYẾT ĐỊNH VÀO HÔM NAY

HOTLINE
0347674755 

