THUẬT NGỮ BẢO HIỂM – BẢO HIỂM Ô TÔ
1. Physical (adj) /’fizi.kəl/ thuộc về vật chất, thuộc về thân thể.
2. Damage (noun) /’dæ.midʒ/ thiệt hại.
Physical damage: thiệt hại vật chất.
3. Liability (noun) /lai.ə’bi.lə.ti/ trách nhiệm.
Civil liability: trách nhiệm dân sự.
Compulsory civil liability: TNDS bắt buộc.
4. Personal (adj) /’pɜ:sə.nəl/ thuộc về con người, thuộc về cá nhân.
5. Accident (noun) /’æk.si.dənt/ tai nạn.
Personal accident: tai nạn con người.
6. Driver (noun) /’drai.və/ tài xế.
7. Passenger (noun) /’pa:sen.dʒə/ hành khách, người ngồi trên xe.
8. Voluntary (adj) /’vɔ.lən.tri/ tự nguyện.
9. Cargo (noun) /’ka:ɡəʊ/ hàng hóa.
10. Total loss (noun) /’təʊ.təl/ tổn thất toàn bộ.
11. Partial loss (noun) /’pa:tʃəl/ tổn thất bộ phận.
12. Endorsement (noun) /in’dɔ:s.mənt/ điều khoản bổ sung, sửa đổi bổ sung.
13. New for Old endorsement: điều khoản bổ sung không trừ khấu hao thay mới.
14. New replacement value endorsement: đồng nghĩa với 13.
Replacement (noun) /ri’pleis.mənt/ sự thay thế.
Value (noun): giá trị.
15. Rental (noun) /’ren.təl/ thuê.
16. Cost (noun) /kɔst/: chi phí.
17. Expense (noun) – /iks ‘pens/ = cost.
Rental cost endorsement: điều khoản mở rộng thanh toán chi phí thuê xe (02 – BVVC).
18. Repair (noun + verb) /ri ‘peə/: sửa chữa.
19. Qualified (adj) /’kwɔləfaid/: đạt chất lượng, đạt tiêu chuẩn.
20. Garage (noun) /’ɡæra:ʒ/: ga ra (sửa xe hoặc nơi đỗ xe).
Repair at qualified garages endorsement: điều khoản mở rộng BH sửa chữa xe tại gara
chính hãng (03 – BVVC).
2
21. Option (noun) /’ɔp.ʃən/ chọn lựa.
Deductible Option endorsement: điều khoản mở rộng chọn lựa mức khấu trừ (04 –
BVVC).
22. Theft (noun) /θeft/ mất cắp.
Partial Theft endorsement: điều khoản mở rộng mất cắp bộ phận (05 – BVVC).
23. Engine (noun) /’en.dʒin/ máy.
24. Hydrolock (noun) /’hai.drəʊ.lɔk/ thuỷ kích.
Engine Hydrolock endorsement: điều khoản mở rộng thuỷ kích động cơ (06 – BVVC).
25. Indemnity (noun) /in’dem.nə.ti/ bồi thường.
Limit of Indemnity Option endorsement: điều khoản mở rộng BH bồi thường theo giới
hạn trách nhiệm (07 – BVVC).
26. Road /rəʊd/ (noun): đường bộ.
27. Assistance /ə’sis.təns/ (noun): sự trợ giúp.
28. Service /’sɜ:vis/ (noun): dịch vụ.
Road Assistance Service: dịch vụ cứu hộ đường bộ.
29. Tow (verb – động từ) /təʊ/ kéo.
30. Towing service: dịch vụ kéo xe.
31. Per annum /pɜ: ‘ænəm/: mỗi năm.
Premium per annum: phí BH năm.
32. Annual /’ænjʊəl/ (adj): thuộc về năm.
Annual premium = Premium per annum.
33. Term /tɜ:m/ (noun): kỳ, giai đoạn.
Short term premium: phí BH ngắn hạn.
34. Discount /’diskaunt/ (noun): giảm giá, chiết khấu.
35. Long term discount: chiết khấu do tham gia BH dài hạn (ít nhất từ 2 năm liên tiếp cho
1 hợp đồng).
36. Additional /ə’di.ʃənəl/ (adj): bổ sung, phụ, thêm.
Addtional premium: phụ phí.
37. Net /net/ (adj): tịnh, thực.
Net premium: phí trước thuế, phí tịnh.
38. Gross /ɡrɔs/ (adj): tổng.
Gross premium: phí sau thuế, phí tổng.
39. Engine number /’nʌm.bə/ số máy.
3
40. Chassis number /’ʃæ.si/ số khung.
Chữ s cuối trong Chassis là s câm nên không phát âm.
41. Registration /re.dʒis’trei.ʃən/ (noun): đăng ký.
Registration number: biển số.
42. Trademark /’treid.ma:k/ (noun): nhãn hiệu.
43. Model /’mɔdəl/ (noun): loại, kiểu.
44. Tonnage /’tʌnidʒ/ (noun): trọng tải.
45. State /steit/ (noun): tình trạng.
46. Production /prə’dʌk.ʃən/ (noun): sản xuất.
Production year: năm sản xuất.
47. Usage /’ju:sidʒ/ (noun): sự sử dụng. Trong ngữ cảnh này có nghĩa là mục đích sử dụng
của ô tô.
48. Loss ratio /’rei.ʃi.əʊ/ (noun): tỉ lệ tổn thất.
49. Limit of indemnity (noun): giới hạn trách nhiệm bồi thường.
50. Bodily injury /’bɔ.də.li ‘indʒə.ri/: thương tật cơ thể.
51. Property damage /’prɔ:pə.ti ‘dæ.midʒ/: thiệt hại vật chất.
52. Occurrence /ə’kʌ.rəns/ (noun): sự cố, sự vụ.
Any one occurrence: mỗi một sự cố.
53. Payment mode /məʊd/: phương thức thanh toán phí BH.
54. Bank transfer /’træns.fə/ chuyển khoản ngân hàng.
Via bank transfer /’vai.ə/: (trả) bằng chuyển khoản ngân hàng.
55. In cash: (trả) bằng tiền mặt.

HOTLINE
0347674755 

