Mục lục
- 1 Thông tin cơ bản của bảo hiểm du lịch quốc tế FLEXI của Bảo Việt
- 1.1 Đối tượng bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.2 Phạm vi lãnh thổ bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.3 Chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.4 Thời hạn bảo hiểm của bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.5 Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.6 Phí bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.7 Thủ tục bồi thường bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.8 Những ai nên mua bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- 1.9 Lưu ý khi mua bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
Thông tin cơ bản của bảo hiểm du lịch quốc tế FLEXI của Bảo Việt
Bảo hiểm du lịch quốc tế FLEXI của Bảo Việt bảo vệ khách hàng trước những rủi ro có thể xảy ra khi đi du lịch bao gồm: mất mát hoặc thất lạc hành lý, tai nạn, vấn đề về sức khỏe,.. Được thiết kế với chi phí và quyền lợi hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của khách hàng khi tham gia những chuyến du lịch quốc tế.
Đối tượng bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
– Người Việt Nam hoặc nước ngoài cư trú tại Việt Nam, trong độ tuổi từ 6 tháng tuổi tới 85 tuổi:
- Người lớn được quy định là người từ 17 đến 85 tuổi.
- Trẻ em từ 12 đến 16 tuổi không đi cùng bố mẹ có thể được đăng ký mua bảo hiểm với mức phí áp dụng cho người lớn, nhưng chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo mức áp dụng cho trẻ em.
- Trẻ em từ 11 tuổi trở xuống phải có người lớn đi kèm và được bảo hiểm cùng với Người được bảo hiểm là người lớn.
Phạm vi lãnh thổ bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
– Được chia làm 4 vùng tùy theo nhu cầu của khách hàng về địa điểm đến:
- Việt Nam
- Các nước Asian: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanma (Miến Điện), Philippin, Singapore và Thái Lan
- Châu Á – Thái Bình Dương: Australia, Trung Quốc đại lục, đảo Guam, Hồng Kông, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, đảo Saipan, Đài Loan và đảo Tinian.
- Toàn thế giới
Chương trình bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- Chương trình Đồng
- Chương trình Bạc
- Chương trình Vàng
- Chương trình Bạch Kim
Thời hạn bảo hiểm của bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
– Tối đa 180 ngày liên tục
Quyền lợi bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
Chương trình bảo hiểm | Chương trình đồng | Chương trình bạc | Chương trình vàng | Chương trình kim cương | |
400 triệu đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân và Không giới hạn về VCYTCC – Không bao gồm quyền lợi Chi phí y tế và các mục 3-12 | 2 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân 1 tỷ đồng quyền lợi Chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC. Không bao gồm các mục 3- 12 | 4 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân 2 tỷ đồng quyền lợi chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC cộng thêm quyền lợi ở các mục 3-12 | 6 tỷ đồng quyền lợi bảo hiểm Tai nạn cá nhân 3 tỷ đồng quyền lợi Chi phí y tế và Không giới hạn về VCYTCC cộng thêm quyền lợi ở mức cao đối với các mục 3-12 | ||
| Mục 1 | Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân | ||||
Tai nạn cá nhân
Bảo hiểm thẻ tín dụng ** | Quyền lợi tối đa (nghìn đồng) | Quyền lợi tối đa (nghìn đồng) | Quyền lợi tối đa (nghìn đồng) | Quyền lợi tối đa (nghìn đồng) | |
Quyền lợi A
Quyền lợi B (mở rộng quyền lợi bảo hiểm) | |||||
400,000 | 1,000,000 | 2,000,000 | 3,000,000 | ||
400,000 | 1,000,000 | 2,000,000 | 3,000,000 | ||
200,000 | 500,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | ||
400,000 | 2,000,000 | 4,000,000 | 6,000,000 | ||
400,000 | 1,000,000 | 2,000,000 | 3,000,000 | ||
10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||
| Mục 2 | Chi phí y tế và các chi phí khác | ||||
Quyền lợi A | Chi phí y tế | ||||
|
Quyền lợi B (mở rộng quyền lợi bảo hiểm) | Bao gồm các chi phí y tế tiếp theo phát sinh trong vòng 1 tháng kể từ khi trở về Việt Nam | Không áp dụng | 1,000,000 | 2,000,000 | 3,000,000 |
| 100,000 | 100,000 | 100,000 | ||
Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | |||
| iii) Chi phí mai táng | 200,000 | 200,000 | 200,000 | ||
| iv) Hồi hương trẻ em *** | 100,000 | 100,000 | 100,000 | ||
| Quyền lợi C | Chi phí vận chuyển y tế cấp cứu (VCYTCC) Bao gồm chi phí cho việc vận chuyển y tế, được đánh giá là cần thiết, đến một địa điểm mới | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ |
| Dịch vụ cứu trợ khẩn cấp (84-8 3823 2429) | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | Chi trả toàn bộ | |
| Mục 3 | Trợ cấp nằm viện: Cung cấp trợ cấp ngày cho mỗi ngày trọn vẹn Người được bảo hiểm nằm viện |
Không áp dụng |
Không áp dụng | 1,000/ngày và 20,000 tổng cộng cho một sự kiện | 1,000/ngày và 40,000 tổng cộng cho một sự kiện |
| Mục 4 | Hành lý và tư trang: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các đồ vật bị mất hoặc hư hỏng trong chuyến đi | 5,000/đồ vật và 25,000 tổng cộng | 10,000/đồ vật và 50,000 tổng cộng | ||
| Mục 5 | Nhận hành lý chậm: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp cần mua gấp các vật dung cần thiết do nhận hành lý chậm ít nhất 8 tiếng | 4,000 cho mỗi người được bảo hiểm | 4,000 cho mỗi người được bảo hiểm | ||
| Mục 6 | Tiền mang theo và Giấy tờ thông hành: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị mất Tiền và Giấy tờ thông hành mang theo do mất cắp hoặc thiên tai cộng với chi phí ăn ở, đi lại phát sinh thêm | Tiền mang theo – 4,000 các chi phí khác 20,000 | Tiền mang theo – 6,000 các chi phí khác 60,000 | ||
| Mục 7 | Trách nhiệm cá nhân: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp bị khiếu nại về trách nhiệm pháp lý đối với thương tật thân thể hoặc hư hỏng tài sản do một sự kiện xảy ra trong chuyến đi | 4,000,000 | 4,000,000 | ||
| Mục 8 | Chuyến đi bị trì hoãn: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm trong trường hợp hãng vận tải công cộng xuất phát chậm ít nhất 8 tiếng | 2.000 cho mỗi 8 tiếng và 10.000 tổng cộng | 2,000 cho mỗi 8 tiếng và 20,000 tổng cộng | ||
| Mục 9 | Mất tiền đặt cọc hay hủy bỏ chuyến đi: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các khoản đặt cọc và thanh toán không được hoàn lại do hủy chuyến đi vì các lý do được nêu trong đơn bảo hiểm | 100,000 | 150,000 | ||
| Mục 10 | Rút ngắn chuyến đi: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với các chi phí không hoàn lại phát sinh từ việc chuyến đi bị buộc phải rút ngắn do thành viên gia đình bị chết hoặc bị thương tật/ốm đau nghiêm trọng hoặc do nổi loạn hoặc bạo loạn dân sự | 100,000 | 150,000 | ||
| Mục 11 | Chơi golf ‘Hole in One’: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với những chi phí phát sinh sau khi đạt được cú đánh “hole in one” trong chuyến đi | 4,000 | 4,000 | ||
|
Mục 12 | Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm của phương tiện thuê: Cung cấp quyền lợi bảo hiểm đối với mức khấu trừ trong đơn bảo hiểm xe mà Người được bảo hiểm phải trả do tai nạn xảy ra với chiếc xe mà Người được bảo hiểm thuê |
10,000 |
10,000 | ||
| Bảo hiểm trong trường hợp khủng bố áp dụng cho tất cả các chương trình | |||||
Thời hạn bảo hiểm sẽ tự động gia hạn thêm 10 ngày, không tính thêm phí, trong trường hợp Người được bảo hiểm bị chậm trễ không thể tránh khỏi giữa hành trình | |||||
Phí bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi

Thủ tục bồi thường bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
Xem chi tiết : vui lòng click tại đây
Những ai nên mua bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
- Người cần xin visa đi qua những nước bắt buộc phải có bảo hiểm du lịch quốc tế như: các quốc gia nằm trong khối Schengen, Mỹ, Cuba, tiểu vương quốc UAE,..
- Người thường xuyên đi công tác, du lịch, đi thăm người thân ở nước ngoài
- Người đi du lịch, công tác tại các nước có tình hình chính trị phức tạp: Trung Quốc, Iran, Irac, Triều Tiên,..
Lưu ý khi mua bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi
– Khi khách hàng có dự định đi 3 địa điểm: Trung Quốc, Thái Lan, Mỹ trong cùng một chuyến đi thì mức phí bảo hiểm được tính là địa điểm xa nhất của chuyến đi đó. Vậy, trong trường hợp này khách hàng bắt buộc phải mua gói bảo hiểm toàn cầu.
THÔNG TIN CHI TIẾT
Đăng ký bảo hiểm du lịch quốc tế Flexi: Tại đây
Tư vấn miễn phí: 086.919.6899
Bài viết liên quan: Bảo hiểm du lịch quốc tế bắt buộc khi xin visa

HOTLINE
0347674755 

